Tổng quan về Switch C9200-48P-E
C9200-48P-E là bộ chuyển mạch Layer 3 có tổng cộng 48 cổng kết nối tốc độ 1Gbps hỗ trợ PoE với công suất lên đến 1440W, đáp ứng nhu cầu cấp nguồn và truyền tải dữ liệu đến các thiết bị đầu cuối. Với giấy phép Network Essentials, thiết bị tích hợp đầy đủ các tính năng mạng cơ bản, giúp đơn giản hóa cấu hình, giám sát và quản lý hệ thống. Đây là giải pháp lý tưởng để triển khai hạ tầng mạng ổn định, linh hoạt và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.

Các thông số về băng thông chuyển mạch 176 Gbps và tốc độ tiếp gói tin 130.95 Mpps cho thấy đây là một Switch có hiệu suất cao, khả năng tổng hợp lưu lượng dữ liệu lớn. Với những doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp tối ưu về tốc độ truyền dữ liệu thì đây là sự lựa chọn hoàn hảo.
Điểm đặc biết của Cisco C9200-48P-E
Mở rộng kết nối linh hoạt với StackWise-160
Stacking có thể nói là một tính năng quan trọng đối với các thiết bị Switch doanh nghiệp hiện nay. Tính năng này không chỉ mang lại khả năng mở rộng mạnh mẽ mà còn giúp việc triển khai hệ thống đơn giản hơn. Với StackWise-160, doanh nghiệp sẽ được những lợi ích sau:
- Mở rộng hạ tầng kết nối mạng lên đến tối đa 384 cổng Ethernet (tối đa 8 Switch trong Stack).
- Quản lý đồng bộ hệ thống trên một Switch ảo duy nhất.
- Tự động triển khai cấu hình khi Switch mới được thêm vào Stack giúp giảm thiểu sai sót trong quá trình thực hiện triển khai mở rộng hệ thống mạng.
Nâng cấp License nhanh chóng
Cisco C9200-48P-E được trang bị license mặc định Network Essentials, cung cấp các tính năng giám sát và quản lý mạng cơ bản, đáp ứng nhu cầu vận hành tiêu chuẩn của doanh nghiệp. Tuy nhiên, đối với các hệ thống yêu cầu cao về bảo mật nâng cao, tối ưu hóa hiệu suất mạng và các tính năng mở rộng, doanh nghiệp nên cân nhắc nâng cấp lên các gói license cao cấp hơn để tận dụng tối đa tiềm năng của thiết bị và đảm bảo hạ tầng mạng vận hành an toàn, hiệu quả.
| Tính năng | Network Essentials | Network Advantage | DNA Essentials | DNA Advantage |
|---|---|---|---|---|
| Khả năng chuyển mạch cơ bản | ✔️ | ✔️ | ✔️ | ✔️ |
| Định tuyến Layer 3 cơ bản | ✔️ | ✔️ | ✔️ | ✔️ |
| Định tuyến Layer 3 nâng cao (OSPF, BGP, VRF-Lite) | ❌ | ✔️ | ❌ | ✔️ |
| Bảo mật nâng cao (MACsec 256-bit, TrustSec) | ❌ | ✔️ | ❌ | ✔️ |
| Quản lý và tự động hóa qua Cisco DNA Center | ❌ | ❌ | ✔️ | ✔️ |
| Phân tích và giám sát mạng nâng cao | ❌ | ❌ | ❌ | ✔️ |
| Hỗ trợ SD-Access | ❌ | ❌ | ❌ | ✔️ |
Đơn giản hoá việc quản lý và cấu hình thiết bị
Switch Cisco C9200-48P-E được thiết kế với khả năng tự động hóa mạnh mẽ, giúp đơn giản hóa quá trình triển khai và quản lý mạng. Nhờ tích hợp Cisco Software-Defined Access (SD-Access), thiết bị hỗ trợ tự động cấu hình, phân đoạn mạng và quản lý chính sách truy cập, giúp giảm thiểu thời gian triển khai và tối ưu hóa hiệu suất vận hành. Bên cạnh đó, với sự hỗ trợ của Cisco DNA Center, C9200-48P-E cung cấp khả năng giám sát tập trung, phân tích chuyên sâu và khắc phục sự cố tự động, giúp doanh nghiệp duy trì hệ thống mạng ổn định, bảo mật và hiệu quả.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Mã sản phẩm | C9200-48P-E |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200 |
| Hãng sản xuất | Cisco |
| Thiết kế phần cứng | |
| Số cổng RJ45 | 48x Gigabit Ethernet |
| Số cổng Uplink | Module Card tuỳ chọn:
C9200-NM-4G (cung cấp 4 cổng 1G) C9200-NM-4X (cung cấp 4 cổng 1G/10G) C9200-NM-BLANK (Không có cổng kết nối) |
| PoE+ | 740W với 1 nguồn điện PWR-C6-1KWAC
1440W với 2 nguồn điện PWR-C6-1KWAC 485W với 1 nguồn điện PWR-C6-715WDC= 970W với 2 nguồn điện PWR-C6-715WDC=. |
| Cổng console | 1x RJ-45, 1x USB Type C |
| Cable | Cổng 1000BASE-T: Đầu nối RJ-45, hỗ trợ cáp UTP Cat 5E 4 cặp.
Cổng quản lý Ethernet: Đầu nối RJ-45, hỗ trợ cáp UTP Cat5 4 cặp. Cổng quản lý console: Hỗ trợ kết nối qua cáp RJ45-to-DB9 hoặc bộ chuyển đổi USB-C. Cổng StackWise-160: Sử dụng cáp StackWise chuyên dụng của Cisco để mở rộng kết nối stack. |
| Flash | 4 GB |
| DRAM | 4 GB |
| Nguồn điện | PWR-C6-1KWAC |
| Quạt | 2 (FRU) |
| Kích thước | 4,4 x 44,5 x 35,0 cm (1,73 x 17,5 x 13,8 in) |
| Kích thước khung + FEP + Quạt | 4,4 x 44,5 x 39,1 cm (1,73 x 17,5 x 15,4 in) |
| Trọng lượng | 5.0 kg (11.02 lb) |
| Đèn LEDs | AC OK: Báo hiệu nguồn điện đầu vào
PS OK: Báo hiệu nguồn điện đầu ra |
| Hiệu suất | |
| Khả năng chuyển mạch – Gbps (Gigabits/giây) | 176 |
| Khả năng chuyển gói tin – mpps | 130.95 |
| Stacking | StackWise-160
Switch capacity khi Stacking: 336 Gbps Forwarding rate khi Stacking: 250 Mpps |
| Virtual Networks | 4 |
| Tổng số địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tổng số tuyến IPv4 | 14.000 tuyến (10.000 tuyến trực tiếp và 4.000 tuyến gián tiếp) |
| IPv4 routing entries | 4,000 |
| IPv6 routing entries | 2,000 |
| Khả năng mở rộng định tuyến multicast | 1,000 |
| Khả năng triển khai QoS | 1,000 |
| Khả năng quản lý ACL | 1,600 |
| Flexible NetFlow | 16,000 flows |
| VLAN IDs | 4096 |
| PVST Instances | 128 |
| STP Virtual Ports cho PVST | 13,000 |
| STP Virtual Ports cho MST | 13,000 |
| SVIs | 512 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Wireless bandwidth | 48 Gbps |
| IP SGT binding scale | 8K |
| Số lượng liên kết IPv4 | 8K |
| Số lượng chính sách SGT/DGT | 2K |
| Số lượng phiên SXP | 200 |
| Tính năng | |
| Layer 2 | MAC Address Table
VLAN (IEEE 802.1Q) Spanning Tree Protocol (STP, RSTP, MSTP) Link Aggregation (LACP) QoS Port Security IGMP Snooping CDP LLDP |
| Layer 3 Routing | Static Routing
RIP EIGRP Stub OSPF PBR VRRP PIM Stub Multicast |
| Quản lý (Management) | CLI, Meraki Dashboard, Cisco Network Plug and Play (PnP), Giao diện web, SNMP |
| Bảo mật | Secure Boot
ACLs 802.1X Authentication MAC Authentication Bypass (MAB) Web Authentication (WebAuth) Flexible Authentication MACsec (IEEE 802.1AE) Dynamic ARP Inspection (DAI) DHCP Snooping IP Source Guard (IPSG) TrustSec & Security Group Tagging (SGT) Private VLAN (PVLAN) VRF-Lite Control Plane Policing (CoPP) Storm Control Secure Boot & Trust Anchor Technologies Cisco TrustSec Role-Based Access Control (RBAC) SSH, SNMPv3, HTTPS |
| Automation | NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP Agent, PnP |
| Tính năng giám sát | Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
| Thông số hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +45°C, ở độ cao tối đa 5000 feet (1500m)
(Riêng mẫu C9200CX-8UXG-2X và C9200CX-8UXG-2XH chỉ hỗ trợ từ -5°C đến +40°C) -5°C đến +40°C, ở độ cao tối đa 10,000 feet (3000m) -5°C đến +50°C, ở độ cao tối đa 5000 feet (1500m) -5°C đến +45°C, ở độ cao tối đa 10,000 feet (3000m) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40° to 70°C (-40° to 158°F) |
| Độ ẩm hoạt động | 5% to 90% |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% to 90% |
| MTBF ở 25°C | 587,800 giờ |
Cisco Giá Tốt phân phối C9200-48P-E chính hãng
Cisco C9200-48P-E là giải pháp chuyển mạch lý tưởng cho doanh nghiệp, cung cấp 48 cổng PoE+, hiệu suất cao, bảo mật tiên tiến và khả năng mở rộng linh hoạt. Với thiết kế mạnh mẽ và tính năng quản lý thông minh, thiết bị này giúp tối ưu hóa vận hành mạng, đảm bảo kết nối ổn định và an toàn.
Mua Cisco C9200-48P-E tại Cisco Giá Tốt, bạn sẽ nhận được:
✅ Cam kết hàng chính hãng – Sản phẩm mới 100%, đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
✅ Giá cả cạnh tranh – Mức giá tốt nhất thị trường, nhiều ưu đãi hấp dẫn.
✅ Bảo hành chính hãng – Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng, bảo hành theo tiêu chuẩn Cisco.
✅ Dịch vụ tư vấn chuyên sâu – Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng hỗ trợ giải pháp tối ưu cho hệ thống mạng.
✅ Giao hàng nhanh chóng – Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, đảm bảo tiến độ triển khai.
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp của bạn!
Địa Chỉ Phân Phối Cisco C9200-48P-E Giá Tốt Tại Hà Nội
- Đơn vị phân phối: Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Thái Dương (CNTTShop™)
- Địa chỉ: NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, TP Hà Nội.
- Tel: (024) 62592244
- Hotline/Zalo: 0862.158.859
- Email: admin@ciscogiatot.vn
- Website: https://ciscogiatot.vn/
Địa Chỉ Phân Phối Cisco C9200-48P-E Giá Tốt Tại TP Hồ Chí Minh (Sài Gòn)
- Đơn vị phân phối: Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Thái Dương (CNTTShop™)
- Địa chỉ: Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP Hồ Chí Minh.
- Tel: (024) 62592244
- Hotline/Zalo: 0862.158.859
- Email: admin@ciscogiatot.vn
- Website: https://ciscogiatot.vn/


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.