
Cisco C9200L-48PXG-4X-E là thiết bị gì ?
Cisco C9200L-48PXG-4X-E là bộ chuyển mạch mạng (switch) doanh nghiệp của Cisco thuộc dòng C9200L Series. Thiết bị có 48 cổng, gồm 12 cổng Multi-Gigabit Ethernet lên đến 10G, 36 cổng Gigabit Ethernet và 4 cổng uplink quang 10G SFP+. Tích hợp license Network Essentials, giúp tối ưu hiệu suất mạng, kết nối ổn định và mở rộng linh hoạt cho hạ tầng doanh nghiệp hiện đại.
Ưu điểm kỹ thuật nổi bật của Cisco C9200L-48PXG-4X-E
Cisco C9200L-48PXG-4X-E nổi bật trong phân khúc switch tầm trung nhờ hiệu năng mạnh, ổn định cao, bảo mật tiên tiến và khả năng mở rộng linh hoạt. Những ưu điểm kỹ thuật nổi bật sau đây sẽ minh chứng đúng sức mạnh của thiết bị này:
Hỗ trợ 48 cổng Ethernet PoE+ chuẩn 802.3at với 12 cổng mGig RJ45 tốc độ lên đến 10 Gbps và 36 cổng Gigabit Ethernet RJ45, cung cấp dữ liệu và nguồn điện cùng lúc. Tổng công suất PoE 740W đáp ứng cấp nguồn cho camera IP, điện thoại IP và điểm truy cập Wi-Fi 6.
Được trang bị 4 cổng uplink quang SFP+ tốc độ 10 Gbps, kết nối trực tiếp đến switch phân phối hoặc thiết bị mạng trung tâm, đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh và ổn định.
Tính năng Energy Efficient Ethernet (EEE) trên switch giúp giảm tiêu thụ điện năng khi lưu lượng mạng thấp bằng cách tự động điều chỉnh mức tiêu thụ năng lượng của các cổng kết nối.
Các tính năng và hiệu suất vượt trội hỗ trợ doanh nghiệp
Đáp ứng yêu cầu phát triển hạ tầng mạng ổn định, bảo mật và hiệu suất cao, Cisco C9200L-48PXG-4X-E tích hợp loạt các công nghệ tiên tiến sau giúp tối ưu vận hành và nâng cao hiệu quả toàn diện cho hệ thống mạng của doanh nghiệp:
- StackWise-80: Hỗ trợ công nghệ StackWise-80 cho phép xếp chồng tối đa 8 switch với tổng băng thông khi stack lên đến 472 Gbps. Quản lý tập trung như một thiết bị duy nhất, tăng khả năng mở rộng và duy trì hoạt động ổn định khi một phần tử trong stack gặp sự cố.
- Hỗ trợ IPv6 đầy đủ: Tương thích hoàn toàn với giao thức IPv6, đáp ứng nhu cầu chuyển đổi từ IPv4. Khả năng này mở rộng không gian địa chỉ IP, tăng cường bảo mật và tối ưu hiệu suất định tuyến, sẵn sàng đáp ứng các tiêu chuẩn mạng tương lai.
- Quản lý và giám sát: Tích hợp các giao thức SNMP, NetFlow và RMON, cung cấp khả năng giám sát lưu lượng và hiệu suất chính xác. Giao diện CLI, web và Cisco Network Assistant hỗ trợ cấu hình trực quan. Tương thích với Cisco DNA Center để quản lý tập trung, tự động hóa vận hành và nâng cao bảo mật.
- Quản lý truy cập với Cisco ISE: Tích hợp Cisco Identity Services Engine cho phép xác thực và phân quyền thiết bị, người dùng theo chính sách. Cơ chế này bảo đảm chỉ các đối tượng hợp lệ mới được truy cập tài nguyên mạng quan trọng.
- Chất lượng dịch vụ (QoS): Cung cấp tính năng ưu tiên lưu lượng quan trọng như thoại IP, video và ứng dụng thời gian thực, giảm độ trễ và hạn chế gián đoạn, đảm bảo trải nghiệm ổn định ngay cả trong môi trường mạng phức tạp.
- Hiệu suất chuyển mạch mạnh mẽ: Băng thông chuyển mạch đạt 392 Gbps với tốc độ chuyển tiếp 291,66 triệu gói/giây, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu lớn, độ trễ thấp cho các ứng dụng như VoIP, camera giám sát và Wi-Fi 6.
- Bảo mật mạng toàn diện: Trang bị tính năng chống tấn công DoS, kiểm soát truy cập theo vai trò RBAC và xác thực 802.1X. Hệ thống bảo vệ chủ động trước các mối đe dọa bên trong và bên ngoài, giữ vững tính toàn vẹn của dữ liệu và hạ tầng mạng.
Công suất nguồn hỗ trợ
| Model | Mã nguồn | Công suất 1 nguồn | Công suất dự phòng kép |
|---|---|---|---|
| C9200L-48PXG-4X-E | PWR-C5-1KWAC | 740W | 1440W |
| C9200L-48PXG-4X-E | PWR-C5-715WDC= | 485W | 970W |
Thiết kế bảo đảm cấp điện ổn định và liên tục cho môi trường PoE+ mật độ cao.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Cisco C9200L-48PXG-4X-E
| Category | Specification |
|---|---|
| Performance | |
| Switching Capacity | 392 Gbps |
| Forwarding Rate | 291.66 Mpps |
| Virtual Networks | 1 |
| Stacking Bandwidth | 80 Gbps |
| MAC Address Table | 16,000 |
| IPv4 Routes (ARP + Learned) | 11,000 (8,000 direct, 3,000 indirect) |
| IPv4 Routing Entries | 3,000 |
| IPv6 Routing Entries | 1,500 |
| Multicast Routing Scale | 1,000 |
| QoS Scale Entries | 1,000 |
| ACL Scale Entries | 1,500 |
| Packet Buffer | 6 MB |
| Flexible NetFlow Entries | 16,000 flows |
| DRAM | 2 GB |
| Flash Memory | 4 GB |
| VLAN IDs Supported | 1,024 |
| Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 512 |
| Jumbo Frame Size | 9,198 bytes |
| Wireless Bandwidth per Switch | N/A |
| Power Supply | |
| Default Primary Power Supply | PWR-C5-1KWAC |
| Available PoE Power (Single PSU) | 740W |
| Optional Secondary Power Supply | PWR-C5-1KWAC |
| Available PoE Power (Dual PSU) | 1,440W |
| Features | |
| Switching Capabilities | Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF – 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder |
| Automation | NETCONF, RESTCONF, YANG, Plug and Play (PnP) Agent |
| Telemetry & Visibility | Model-Driven Telemetry, Sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
| Security | MACsec-128 |
| Physical Specifications | |
| Dimensions (H x W x D) | 1.73 x 17.5 x 13.8 inches (4.4 x 44.5 x 35.0 cm) |
| Weight | 12.6 lbs (5.71 kg) |
| Mean Time Between Failures (MTBF) | 337,360 hours |
| Connectors & Cabling | |
| 1000BASE-T Ports | RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5E UTP cabling |
| SFP 1000BASE-T Ports | RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5E UTP cabling |
| Fiber Ports | LC connectors (100BASE-FX, 1000BASE-SX/LX/LH/ZX/BX10, DWDM, CWDM) |
| 10GBASE Ports | LC fiber connectors (SR, LR, ER, ZR, DWDM SFP+) |
| Stacking Ports | Cisco StackWise-80 copper cabling |
| Ethernet Management Port | RJ-45, 4-pair Cat 5 |
| Console Port | RJ-45-to-DB9, USB-C, USB adapter |
| Power Connectors | |
| Internal Power Supply | Auto-ranging (100–240 VAC), includes AC power cord |
| Standards & Compliance | |
| IEEE Standards | 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz |
| RMON & SNMP | RMON I & II, SNMP v1, v2c, v3 |
| Safety Certifications | IEC/UL/EN/CAN/CSA/AS-NZS 60950-1 |
| EMC Certifications | 47 CFR Part 15, CISPR 22/32 Class A, CNS 13438, EN 300 386, EN 55022/32 Class A, EN61000-3-2/3, ICES-003 Class A, KN 32, TCVN 7189 Class A, V-3 Class A, CISPR 24, EN 55024, KN 35, TCVN 7317 |
| Environmental Compliance | RoHS 5 |
>>> Xem thêm về dòng sản phẩm C9200L tại đây: Data sheet C9200L
Tại sao nên mua C9200L-48PXG-4X-E tại Cisco Giá Tốt ?
- Bạn đang cần tìm mua Switch Cisco C9200L-48PXG-4X-E chính hãng?
- Bạn đang cần tìm nơi bán Switch Cisco C9200L-48PXG-4X-E giá hợp lý?
- Bạn đang cần tìm địa chỉ bán Switch Cisco C9200L-48PXG-4X-E uy tín tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh?
Chúng tôi đã nghiên cứu và thấu hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng, từ đó thành lập Cisco Giá Tốt với sứ mệnh mang đến các sản phẩm Cisco chính hãng chất lượng cao đến tận tay người dùng. Mục tiêu của chúng tôi là trở thành địa chỉ phân phối thiết bị mạng Cisco Chính Hãng uy tín nhất tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, đồng thời cung cấp mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
Chính vì vậy, Cisco Giá Tốt cam kết cung cấp sản phẩm C9200L-48PXG-4X-E Chính Hãng với mức giá tốt nhất trên toàn quốc. Quý khách có thể dễ dàng đặt hàng online hoặc đến trực tiếp kho hàng của chúng tôi tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh để tận mắt trải nghiệm hàng nghìn mẫu mã thiết bị mạng đa dạng, chính hãng.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.